Bảng kiểm định kết quả xử lý nước giếng khoan khi sử dụng công nghệ MET của Công ty TNHH Công Nghệ xử lý Nước Ta cho thấy các thành phần hóa học, sinh học có trong nước sau khi xử lý hoàn đảm bảo chất lượng tiêu chuẩn quy định.

Bảng kiểm định kết quả xử lý nước giếng khoan bằng công nghệ MET của Công ty TNHH Công Nghệ xử lý Nước Ta một lần nữa khảng định chất lượng nguồn nước sau xử lý là hoàn toàn đảm bảo an toàn theo đúng quy định. Kết quả được kiểm định bởi trung tâm kiểm tra, với máy móc chuẩn xác của anh Nguyễn Ngọc Long.

Bảng kiểm định đánh giá nước giếng khoan
Kết quả kiểm định trước và sau khi sử dụng công nghệ MET trong việc xử lý nước giếng khoan

Hiện nay có rất nhiều công nghệ xử lý nước giếng khoan nhưng Công nghệ MET có nhiều ưu điểm và ngày càng được khách hàng quan tâm và sử dụng ngày càng tăng nhanh. Công nghệ MET mang đến cho người sử dụng sự an tâm về vấn đề sức khỏe dài lâu.

Công ty TNHH Công Nghệ xử lý Nước Ta là một trong những đơn vị cung cấp dịch vụ xử lý các loại nước dùng cho sinh hoạt, nước cho sản xuất và nước thải hàng đầu trên cả nước. Với hệ thống xử lý đơn giản không cồng kềnh, dễ sử dụng, chi phí thấp là những thế mạnh để chúng tôi cạnh tranh với những nhà cung cấp dịch vụ này khác.

Xử lý nước giếng khoan cho xóm trọ tại Âu Cơ Hà Nội

Các thành phần có trong nước giếng khoan 

Chất khoáng hoà tan: thành phần này thường cao hơn nước mặt của khu vực.

Hàm lượng sắt, mangan: đây là thành phần kim loại chứa rất nhiều trong nước giếng khoan.

Nước giếng khoan ở sâu trong lòng đất thuộc môi trường yếm khí,  không có oxi hoà tan vì vậy sắt và mangan tồn tại trong nước giếng khoan ở dạng hoà tan. Do chưa được tiếp xúc với không khí nên nước chưa có hiện tương đỏ, vàng và có mùi tanh.

Nước giếng khoan có độ PH thấp hơn nước thường do cacbon kết hợp với nước để tạo thành axit cacbonic.

Trong nước giếng khoan còn có chứa các loại khí gây mùi như: khí metan, khí NH3, khí H2S…

Các vi khuẩn tự nhiên sống trong nước ngầm với sắt, mangan, oxy tạo thành các vi khuẩn sắt.

Ngoài ra, nước giếng khoan cũng có chứa các chất hoá học như nitrat, nitrit, các kim loại nặng như: asen, chì, mangan… ảnh hưởng nghiêm trọng tới sức khoẻ con người.

Những phương pháp pháp xử lý nước giếng khoan hiện nay

Để sử dụng nguồn nước giếng khoan được đảm bảo an toàn cho sức khỏe con người và các hoạt động chăn nuôi, sản xuất rất cần một biện pháp xử lỹ nước giếng khoan hiệu quả. Hiện nay có rất nhiều cách xử lý nước đang được áp dụng như:

Phương pháp xử lý nước giếng khoan bằng cơ học.

Phương pháp xử lý nước giếng khoan bằng hóa học.

Phương pháp xử lý nước giếng khoan bằng vi sinh.

Ưu điểm xử lý nước giếng khoan bằng công nghệ MET

Với công nghệ xử lý nước giếng khoan bằng MET tại Công ty TNHH Công Nghệ Xử Lý Nước Ta có ưu điểm sau:

Hệ thống lọc nước không sử dụng hóa chất nên không gây nguy hiểm và ô nhiễm môi trường.

Hệ thống lọc nước không sử dụng lõi lọc.

Hệ thống lọc không sử dụng điện năng.

Chi phí thấp hơn các công nghệ khác.

Bảng kiểm định kết quả xử lý nước giếng khoan

Nguồn nước giếng khoan với đặc tính rất nhiều sắt (phèn) lên đến 12mg/l, độ màu (đục, vàng) lên đến hơn 400. Thế nhưng chúng tôi đã xử lý hoàn toàn triệt để mang lại nguồn nước sạch cho người dùng.

Bảng kiểm định kết quả xử lý nước giếng khoan là một minh chứng cho khách hàng về tính an toàn về chất lượng nước khi sử dụng công nghệ MET.

Nước giếng khoan sau khi qua xử lý đã được kiểm định bởi trung tâm kiểm tra chất lượng nước và thu được những kết quả tuyệt vời. Qua những loại máy móc kiểm tra hiện đại, chuẩn xác chúng tôi hoàn toàn tự tin về chất lượng nguồn nước sau xử lý bằng công nghệ MET hoàn toàn đảm bảo quy định và không ảnh hưởng đến sức khỏe của con người.

BẢNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG NƯỚC AN TOÀN

 tố xét nghiệm
(Items)
Đơn vị Kết quả
(Result)
Qui chuẩn giới hạn
(Limitted Standard)
Phương pháp thử
(Test Method)
Điện dẫn suất (Conductivyty) (µS/cm) SMEWW 2510 – 98
Độ đục (Turbidity) (NTU) 2.0 TCVN 6184 – 96
Màu (Color) (Co) 15 TCVN 6184 – 96
Mùi vị (Odor) 0 SMEWW 2510 – 98
PH 6.5 – 8.5 SMEWW 2510 – 98
Độ cứng tổng cộng (Total Hardness) (mg/l CaCO3) 300 TCVN 6184 – 96
Lượng oxy tiêu thụ (Consumed Oxygene) (mg/l O2) 2 Chuẩn độ KMnO4
Amoniac (NH3) (mg/l) 3 TCVN 6184 – 96
Nitrit (NO2-) (mg/l) 3 TCVN 6184 – 96
Nitrat (NO3-) (mg/l) 50 TCVN 6184 – 96
Clorua (Cl-) (mg/l) 250 TCVN 6184 – 96
Sunfat (SO42-) (mg/l) 250 TCVN 6184 – 96
Mangan (Mn) (mg/l) 0.3 TCVN 6184 – 96
Sắt tổng cộng (Fe) (mg/l) 0.3 TCVN 6184 – 96

Kết quả kiểm tra chất lượng nước giếng khoan bằng công nghệ MET đạt tiêu chuẩn QCVN 01-2009/BYT tiêu chuẩn dành cho nước ăn uống sinh hoạt trực tiếp.

Kiểm định nước giếng khoan

kiểm định kết quả nước giếng khoan

Kiểm định nước giếng khoan

 

Với Bảng kiểm định kết quả xử lý nước giếng khoan chúng tôi khẳng định lựa chọn xử lý nước bằng công nghệ MET là phương pháp có lợi nhất cho khách hàng về cả 3 tiêu chí chất lượng an toàn, chi phí thấp và tiết kiệm nhân công quản lý. Nếu có nhu cầu xử lý nước xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá.